dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Giáo án Hóa học 9 HKI mien phi,tai lieu Giáo án Hóa học 9 HKI mien phi,bai giang Giáo án Hóa học 9 HKI mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 5/2/2011 5:13:19 PM
Filesize: 1.16 M
Download count: 68
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Ngày soạn: 14/08/2010
Ngày dạy: 16/08/2010
Lớp : 9B
Tiết 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I.Mục tiêu
1.Kiến thức
-Giúp HS ôn tập hệ thống hoá các kiến thức đã học: dung dịch, nồng độ dung dịch, axit, bazơ, oxit, muối.
-HS nắm vững các công thức tính toán liên quan đến lượng chất, khối lượng, tỉ khối, thể tích, nồng độ mol…
2.Kĩ năng
-HS rèn luyện kĩ năng đọc tên oxit, axit, bazơ, muối.
-Rèn luyện kĩ năng lập PTHH, kĩ năng làm bài tập hoá học.
II.Chuẩn bị
GV: hệ thống câu hỏi, bài tập, bảng phụ, PHT
HS: ôn tập một số nội dung chương trình lớp 8
III.Phương pháp
Đàm thoại vấn đáp, hoạt động nhóm
Vận dụng, nghiên cứu
IV.Tiến trình
1.Giới thiệu bài học
2.Bài mới
Các hoạt động

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

 Hoạt động 1: 1. Ôn tập về oxit, axit, bazơ, muối

Gv: Treo BT trên bảng
Yêu cầu HS thảo luận theo bàn làm BT
Bài tập 1: Cho các hợp chất sau. Hãy chỉ ra hợp chất nào là oxit, axit, bazơ, muối. Gọi tên các chất.
CaO, NaOH, CuSO4, HCl, SO2, FeCl3, Al(OH)3, H2SO4, Fe2O3, KHCO3.
GV: Qua bài tập trên nhắc lại khái niệm, công thức chung, cách gọi tên của oxit, axit, bazơ, muối
GV: tóm tắt nội dung chính trên bảng



HS: Thảo luận theo bàn
HS: Đại diện 2 nhóm ( bàn) trình bày kết quả của nhóm trên bảng
HS: theo dõi nhận xét bổ sung

.
HS; thảo luận

Nhận xét:
Oxit: MxOy
M: KHHH nguyên tố
X, y : số nguyên tử mỗi nguyên tố
Axit: HnA
A: gốc axit
n : số nguyên tử H ( hoá trị gốc axit)
Bazơ: M(OH)n
M: KHHH nguyên tố kim loại
n : số nhóm OH ( hoá trị của kim loại)
Muối: MxAy
M: KHHH nguyên tố kim loại
A: gốc axit
x, y số nguyên tử kim loại, số gốc axit


Hoạt động 2: 2. Ôn tập về nồng độ dung dịch

GV: yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm về:
Chất tan
Dung môi
Dung dịch
Nồng độ mol, nồng độ phần trăm
GV: yêu cầu 2 HS lên viết các CT tính nồng độ dung dịch và các CT chuyển đổi
GV: Nhắc lại một số khái niệm: độ tan, các yếu tố ảnh hưởng, cách pha chế dung dịch.



HS: thảo luận trình bày các khái niệm

HS : nghe




HS : lớp nhận xét, bổ sung

a)Các khái niệm
b)Công thức tính nồng độ dung dịch
C% =   100% (1)
mct: khối lượng chất tan
mdd: khối lượng dung dịch

CM =  ( mol/l, M) (2)
n : số mol chất tan
V : thể tích dung dịch

 Hoạt động 3: 3. Bài tập

 GV: Ghi bài tập 2 trên bảng

Bài tập 2: hoà tan hoàn toàn 6.5 g Zn vào 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thấy thoát ra V(l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Viết PTHH
Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng
GV: Yêu cầu
1HS : viết PTHH
1HS : Viết các CT tính to